Authors Posts by phamvando

phamvando

23 POSTS 0 COMMENTS

0 745

SƠN EPOXY HỆ TỰ CÂN BẰNG KERASEAL ADO 40

Sơn epoxy sơn nền nhà xưởng giá rẻ APT ADO40 là dòng sơn hệ đổ tự san phẳng sàn epoxy hai thành, bề mặt hoàn thiện không mạch nối, phẳng, bóng, mịn và kháng hóa chất phổ thông.
* Ứng dụng :
– Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử.
– Xưởng may.
– Nhà kho.
– Nhà máy sản xuất dược phẩm…..
– Nhà máy sản xuất thực phẩm và nước giải khát.
– Bệnh viện và khu vô trùng
* Tính năng chính :
– Chống mài mòn tốt.
– Kháng hóa chất.
– Bề mặt bằng phẳng, bóng.
– Nhiều màu để lựa chọn.
* Trọng lượng :
– 23kg/ bộ ( gồm thành phần A và thành phần B )
– Tỉ lệ : Thành phần A 18,7kg/ Thùng, thành phần B 4,3kg/ Thùng.
* Thông số kỹ thuật :
Hàm lượng chất rắn 100 %
Thời gian làm việc 40-60 phút
Độ dầy tối thiểu 1.0mm
Độ dầy tối đa 3.0mm
Thời gian tối thiểu phủ lớp tiếp theo 12 giờ
Thời gian tối đa phủ lớp tiếp theo 72 giờ
Thời gian sống 47 phút
Thời gian khô bề mặt 7 giờ
Độ bám dính Điểm 2
Chịu mài mòn Tốt
Độ bền uốn 2mm
Độ bền va đập 50kg.cmP_20150622_154726

0 719
* Mô tả sản phẩm :
Sơn Epoxy APT 100% Không Dung Môi.
Sơn Epoxy APT KeraSeal ADO122 là hệ thống phủ hai thành phần không dung môi và phenol. Sau khi thi công Sơn Epoxy APT KeraSeal ADO122, bề mặt hoàn thiện nhẵn bóng và kháng hóa chất phổ thông tốt
Sơn Epoxy APT KeraSeal ADO122 với các tính năng như: Chịu lực, chống mài mòn tốt, Kháng hóa chất phổ thông, Bề mặt bóng, Dễ làm sạch và tính vệ sinh cao, Hiệu quả kinh tế cao, Nhiều màu lựa chọn.
Sơn Epoxy APT KeraSeal ADO122 có thể dùng làm sơn tự san phẳng và cũng có thể dùng làm sơn lăn được
* Ứng dụng :
– Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử.
– Xưởng may.
– Nhà kho.
– Nhà máy sản xuất dược phẩm…..
– Nhà máy sản xuất thực phẩm và nước giải khát.
– Bệnh viện và khu vô trùng
– Các trung tâm thương mại và tầng hầm
– Xưởng sản xuất và khu bảo dưởng máy bay
* Tính năng chính :
– Chống mài mòn tốt.
– Kháng hóa chất.
– Bề mặt bằng phẳng, bóng.
– Nhiều màu để lựa chọn.
* Trọng lượng :
– 22kg/ bộ ( gồm thành phần A và thành phần B )
– Tỉ lệ : Thành phần A 17,5kg/ Thùng, thành phần B 4,5kg/ Thùng.
* Thông số kỹ thuật :
Hàm lượng chất rắn 100 %
Thời gian làm việc
40-60 phút
Độ dầy tối thiểu 0.30mm
Độ dầy tối đa 3.0mm
Thời gian tối thiểu phủ lớp tiếp theo 12 giờ
Thời gian tối đa phủ lớp tiếp theo 72 giờ
Thời gian sống 25 phút
Thời gian khô bề mặt 8 giờ
Độ bám dính Điểm 2
Chịu mài mòn Tốt
Độ bền uốn 2mm
Độ bền va đập 50kg.cm

0 462

1. Sơn epoxy là gì?

Trả lời: Sơn Epoxy là loại sơn bao gồm 2 thành phần với tỷ lệ mà nhà sản xuất quy định. Sơn epoxy sử dụng cho bảo vệ sàn bê tông, có khả năng chịu lực, chống mài mòn, kháng khuẩn và kháng hóa chất phổ thông.

2. Tính năng của sơn epoxy?

Trả lời: Sơn epoxy có các tính năng ưu việt sau:
> Chịu lực, chống mài mòn cao
> Kháng hóa chất phổ thông
> Bề mặt hoàn thiện bóng. mịn
> Vệ sinh và dễ dàng làm sạch
> Nhiều màu lựa chọn

3. Lưu kho sơn như thế nào?Trả lời: Sản phẩm được lưu kho trong vòng 12 tháng kể từ ngày sản xuất với điều kiện kho chuẩn và bao bì không được mở nắp

4. Điều kiện môi trường khi thi công sơn epoxy?

Trả lời: Sơn epoxy cần được thi công trong điều kiện môi trường đạt các tiêu chuẩn sau:

> Nhiệt độ thi công tối thiểu 110C

> Nhiệt độ thi công tối đa 390C

> Độ điểm sương tối thiểu trên bề mặt là 30C

> Độ ẩm không khí tối đa 80%

5. Điều kiện bê tông trước khi sơn phủ epoxy?

Trả lời: Cường độ chịu nén của bê tông tối thiểu phải đạt 25 N/mm2. Bê tông phải khô, không có dầu và dơ bẩn như bụi, dầu hoặc lớp yếu trên bề mặt. Bê tông phải được thiết kế, sử dụng hệ thống ngăn ẩm hoặc thẩm thấu ngược cho bề mặt bê tông khi sử dụng vật liệu sau khi hoàn thiện

6. Xử lý bề mặt trước khi thi công sơn epoxy?

Trả lời: B1: Kiểm tra độ ẩm sàn bê tông: Độ ẩm trên bề mặt nên nhỏ hơn 5% khi đo bằng độ ẩm máy

B2: Xử lý bề mặt sàn bê tông: Sơn epoxy phải được sơn trên bề mặt bê tông sạch, không bụi bẩn, dầu mỡ

B3: Sửa chữa bề mặt sàn bê tông: Bề mặt bê tông không phẳng hoặc bị tổn thương nên được sửa chữa bằng vật liệu thích hợp như KeraCrete RM120 hoặc Keracrete NS50

B4: Vệ sinh trước khi thi công: Những chất bẩn trên bề mặt nên được loại bỏ bằng hóa chất tẩy nhờn và sử dụng biện pháp cơ học như sử dụng máy phun cát

7. Hướng dẫn cách trộn 2 thành phần trong sơn epoxy?Trả lời: Nên sử dụng máy trộn chuyên dụng với tốc độ khoảng 600 rpm với thanh trộn chuyên dụng. Đầu tiên trộn thành phần A trong 2-3 phút cho đến khi vật liệu đồng nhất. Đổ từ từ thành phần B vào thành phần A và trộn thêm 2-3 phút cho đến khi hỗn hợp đồng nhất.

Không trộn quá lâu để tránh bọt khí trong quá trình trộn vật liệu

Lưu ý: Vật liệu đã trộn chỉ sử dụng ngay và một lần, không được đóng lại để sử dụng cho lần sau

0 458

1. Sơn epoxy là gì?

Trả lời: Sơn Epoxy là loại sơn bao gồm 2 thành phần với tỷ lệ mà nhà sản xuất quy định. Sơn epoxy sử dụng cho bảo vệ sàn bê tông, có khả năng chịu lực, chống mài mòn, kháng khuẩn và kháng hóa chất phổ thông.

2. Tính năng của sơn epoxy?

Trả lời: Sơn epoxy có các tính năng ưu việt sau:
> Chịu lực, chống mài mòn cao
> Kháng hóa chất phổ thông
> Bề mặt hoàn thiện bóng. mịn
> Vệ sinh và dễ dàng làm sạch
> Nhiều màu lựa chọn

3. Lưu kho sơn như thế nào?Trả lời: Sản phẩm được lưu kho trong vòng 12 tháng kể từ ngày sản xuất với điều kiện kho chuẩn và bao bì không được mở nắp

4. Điều kiện môi trường khi thi công sơn epoxy?

Trả lời: Sơn epoxy cần được thi công trong điều kiện môi trường đạt các tiêu chuẩn sau:

> Nhiệt độ thi công tối thiểu 110C

> Nhiệt độ thi công tối đa 390C

> Độ điểm sương tối thiểu trên bề mặt là 30C

> Độ ẩm không khí tối đa 80%

5. Điều kiện bê tông trước khi sơn phủ epoxy?

Trả lời: Cường độ chịu nén của bê tông tối thiểu phải đạt 25 N/mm2. Bê tông phải khô, không có dầu và dơ bẩn như bụi, dầu hoặc lớp yếu trên bề mặt. Bê tông phải được thiết kế, sử dụng hệ thống ngăn ẩm hoặc thẩm thấu ngược cho bề mặt bê tông khi sử dụng vật liệu sau khi hoàn thiện

6. Xử lý bề mặt trước khi thi công sơn epoxy?

Trả lời: B1: Kiểm tra độ ẩm sàn bê tông: Độ ẩm trên bề mặt nên nhỏ hơn 5% khi đo bằng độ ẩm máy

B2: Xử lý bề mặt sàn bê tông: Sơn epoxy phải được sơn trên bề mặt bê tông sạch, không bụi bẩn, dầu mỡ

B3: Sửa chữa bề mặt sàn bê tông: Bề mặt bê tông không phẳng hoặc bị tổn thương nên được sửa chữa bằng vật liệu thích hợp như KeraCrete RM120 hoặc Keracrete NS50

B4: Vệ sinh trước khi thi công: Những chất bẩn trên bề mặt nên được loại bỏ bằng hóa chất tẩy nhờn và sử dụng biện pháp cơ học như sử dụng máy phun cát

7. Hướng dẫn cách trộn 2 thành phần trong sơn epoxy?Trả lời: Nên sử dụng máy trộn chuyên dụng với tốc độ khoảng 600 rpm với thanh trộn chuyên dụng. Đầu tiên trộn thành phần A trong 2-3 phút cho đến khi vật liệu đồng nhất. Đổ từ từ thành phần B vào thành phần A và trộn thêm 2-3 phút cho đến khi hỗn hợp đồng nhất.

Không trộn quá lâu để tránh bọt khí trong quá trình trộn vật liệu

Lưu ý: Vật liệu đã trộn chỉ sử dụng ngay và một lần, không được đóng lại để sử dụng cho lần sau

0 0

KOREPOX H.B TOPCOAT ET5635(H) là loại sơn hai thành phần, là gốc nhựa epoxy kết hợp với
acid amine(chất phụ gia đóng rắn), khã năng tự làm phẳng, không sử dụng dung môi, thân thiện với môi
trường. Sơn ET 5635(H) không để lại bọt trong quá trình tự làm phẳng. Ngoài ra, có tính chất bền chắc
, dẻo dai, tính kháng dung môi cao, hạn chế trầy sước và chịu va đập cao.
a. Hướng dẫn sử dụng Sơn phủ trên bề mặt bê tông, nơi có môi trường hóa chất hay nơi chịu tải trọng
lớn. Không dung môi và mùi nhẹ, chống hóa chất cao, chống mài mòn cực tốt
, có kh ả năng làm lớp giữa cho hệ thống sơn chống tĩnh điện.
Sử dụng rất tốt trong môi trường như: Phòng thí nghiệm, dự án năng lượng
hạt nhân, bệnh viện, sản xuất linh kiện điện tử, phòng hóa chất, nhà máy dược,
bãi đậu xe v à ram dốc.
TÍNH NĂNG VẬT LÝ
a. Màu sơn hoàn thiện Bóng, Xanh, Xám. Những màu khác sẳn sàng cung cấp khi có nhu cầu.
b. Thời gian khô
Khô toàn phần 45 giờ 30 giờ 17 giờ
Khô đóng rắn 9 ngày 6 ngày
c. Thành phần chất rắn xấp xỉ 96 %
d. Độ phủ lý thuyết 1.04 L / m² với độ dày khi khô là 1000 µm trên mặt bề mặt láng.
2.08 L / m² với độ dày khi khô là 2000 µm trên mặt bề mặt láng.
3.12 L / m² với độ dày khi khô là 3000 µm trên mặt bề mặt láng.
e. Tỷ trọng 1.4 – 1.5 kg/L tùy theo màu sắc
f. Điểm chớp cháy xấp xỉ 25 ºC
3. PHƯƠNG PHÁP THI CÔNG
a. Chuẩn bị bề mặt Loại bỏ tất cả dầu và chất dịch trên bề mặt cần sơn với dung dịch tẩy
rửa 003 hay chất hóa học.
* Bê tông: Không sơn nền bê tông chưa qua khỏi 28 ngày tại 20 ºC/
68 ºF và dưới 80% R.H, thành phần độ ẩm của bê tông phải thấp hơn 6 %.
b. Lớp sơn trước Epoxy F.C PRIMER EP118 hay theo hướng dẫn kĩ thuật
Để tránh phồng rợp trên bề mặt rỗ li ti, thi công trước lớp 500µm
để tạo mặt phẳng.
c. Điều kiện thi công Nhiệt độ trong suốt quá trình thi công, bảo dưỡng thích hợp là
10 ºC ~ 28 ºC / 50 ºF ~ 82 ºF. Không thi công khi độ ẩm khoảng trên
85 %. Và nhiệt độ bề mặt phải trên 3 ºC để tránh sơn bị cô đặt.
d. Tỷ lệ pha trộn: PTA: PTB = 12.5 : 3.5 ( theo thể tích)
Chỉ pha lượng vừa đủ để thi công và chú ý thời gian đóng rắn của sơn.
Khuấy đều hai thành phần A và B riêng lẻ, sau đó trộn lẫn vào nhau và
khuấy ở tốc độ cao trong vòng 2~3 phút. Sau đó cho vào thùng chứa và
khuấy tiếp 2~3 phút.
e. Thời gian đóng rắn sau khi pha
25 phút
Nhỏ Nhất 12 giờ
Lớn Nhất 3 ngày
e. Dung môi pha loãng Khi sơn có độ nhớt quá cao khi thi công xong, bề mặt sơn không đẹp
Khi sơn , sử dụng khoãng 3 % dung môi 024
Không nên sử dụng vượt quá 3 % dung môi 024 để tránh hiện tượng
nhăn bề mặt.
f. Phương pháp thi công Sử dụng bàn cào hay miếng nhựa plastic vét mỏng để thi công
g. Độ dày màn sơn Lớp sơn theo khuyến cáo là 1000µm ~ 3000µm khi khô
h. Lớp sơn kế tiếp Mùa hè( trên 10 ºC): Không cần sử dụng
Mùa Đông( dưới 10 ºC): sử dụng ET566( Korepoxy Topcoat)
j. Thời gian bảo quản 12 tháng ( bảo quản nơi mát, khô, thông gió)
k.Qui cách đóng gói 16 L ( PTA : PTB = 12.5 L : 3.5 L )

0 0
Mô tả
Sơn epoxy KCC ET5660
Sơn EPOXY FLOOR TOPCOAT KCC ET5660 là loại sơn epoxy hai thành phần, dựa trên nguồn gốc oxy hóa nhựa epoxy với độ bóng cao. Nó cứng và bám chắc hoàn hảo để chống thấm nước, chống trầy xướt.
a. Hướng dẫn sử dụng sơn Epoxy KCC ET5660
Như là một lớp giữa hay hoàn thiện được sử dụng trên bề mặt bê tông hay bề mặt vữa xi măng, được sử dụng trong những môi trường chống bám bụi cao như nhà máy dược, nhà máy sản xuất linh kiện điện tử, bệnh viện v.v…
2. TÍNH NĂNG VẬT LÝ SƠN EPOXY KCC ET5660
a. Màu sơn hoàn thiện Bóng, Xanh, Xám. Những màu khác sẳn sàng cung cấp khi có nhu cầu.
b. Thời gian khô
10 ºC/ 41 ºF 20 ºC/ 68 ºF 30 ºC/ 86 ºF
Khô chạm tay 3 giờ 1.5 giờ 40 phút
Khô toàn phần 36 giờ 24 giờ 16 giờ
Khô đóng rắn 7 ngày 4 ngày 3 ngày
c. Thành phần chất rắn xấp xỉ 50 %
d. Độ phủ lý thuyết 10 m²/ L với độ dày khi khô là 50 µm trên mặt bề mặt láng. e. Tỷ trọng 1.2 – 1.3 kg/L tùy theo màu sắc
f. Điểm chớp cháy 4 ºC/ 39 ºF
3. PHƯƠNG PHÁP THI CÔNG SƠN EPOXY KCC ET5660
a. Chuẩn bị bề mặt Loại bỏ tất cả dầu và chất dịch trên bề mặt cần sơn
* Bê tông: Không sơn nền bê tông chưa qua khỏi 28 ngày tại 20 ºC/ 68 ºF
và dưới 80% R.H, thành phần độ ẩm của bê tông phải thấp hơn 6 %.
b. Lớp sơn trước Epoxy F.C PRIMER EP118 hay theo hướng dẫn kĩ thuật
c. Điều kiện thi công Không thi công khi nhiệt độ thấp hơn 4 ºC/ 39 ºF
Không thi công khi độ ẩm khoảng trên 85 %. Và nhiệt độ bề mặt phải trên
3 ºC để tránh sơn bị cô đặt.
d. Tỷ lệ pha trộn: PTA: PTB = 2 : 1 ( theo thể tích)
Chỉ pha lượng vừa đủ để thi công và chú ý thời gian đóng rắn của sơn.
e. Thời gian đóng rắn: 10 ºC/ 50 ºF 20 ºC/ 68 ºF 30 ºC/ 86 ºF
10 giờ 8 giờ 6 giờ
e. Dung môi pha loãng THINNER 024 ( tỷ lệ pha trộn: cao nhất 10 % theo thể tích)
Không được làm loãng các thành phần riêng lẽ, chỉ pha khi đã khoáy.
f. Phương pháp thi công Chổi, cây lăn, Súng phun ( không khí/chân không)
g. Độ dày màn sơn Lớp sơn theo khuyến cáo là 50µm khi khô
Khuyến cáo thi công 2 lớp.
h. Thời gian chuyển tiếp Tại 20 ºC/ 68 ºF, ít nhất : 24 giờ
10 ºC/ 50 ºF 20 ºC/ 68 ºF 30 ºC/ 86 ºF
Nhỏ nhất 36 giờ 24 giờ 16 giờ
Lớn nhất – – –
j. Thời gian bảo quản 12 tháng ( bảo quản nơi mát, khô, thông gió).
k.Qui cách đóng gói 16 L ( PTA : PTB = 10.7 L : 5.3 L )
l. Đặt tính vật lý:
Hạng mụcHệ thống lớp phủ
Phương pháp thử
Loại sơn phủ EP118
ET5660
Đề kháng mài mòn(g) 0.1 ASTM D4060
Độ bám dính( kg / cm² ) 324 ASTM D4541.
Đề kháng nước Ngoài trời Tốt Ngâm nước sạch trong 8 ngày.
Biến đổi
trọng lượng
0.08
Ngâm nước sạch trong 8 ngày.
m. Đạt tính kháng hóa học:

0 0

là sự kết hợp chuỗi nhựa amid với hạt nhựa Epoxy, dùng làm chất kết dính và mau khô với khã năng ngăn ngừa hoàn hảo các hóa chất và nước.

Sơn lót Epoxy KCC EP118 cung cấp khã năng bám dính tuyệt đối đến hầu hết các bề mặt nền bao gồm bê tông, gỗ, thép v.v…

Sơn lót Epoxy KCC EP118 bảo đảm chống thấm và chống gỉ sét tuyệt đối giữa lớp bê tông và lớp sơn phủ tiếp theo. Đạt thông số ASTM C309 TYPE I ‘ Moisture Retention of Conrete’

a. Hướng dẫn sử dụng :Sơn lót Epoxy KCC EP118

1. Sơn lót EP118 được sử dụng trên bê tông, sàn gỗ hay những chỗ cần chống bám bụi như nhà máy năng lượng hạt nhân, nhà máy điện, nhà máy chế tạo linh kiện điện tử và dược phẩm.v.v..

2. Như một cách bảo vệ và ngăn chặn bề mặt bê tông trong suốt quá trình xây dựng.

2. TÍNH NĂNG VẬT LÝ Sơn lót Epoxy KCC EP118:

a. Màu sơn hoàn thiện:       Bóng, sáng.

b. Thời gian khô:

5ºC/41ºF 20ºC/68ºF 30ºC/86ºF
Khôchạmtay 5 giờ 2 giờ 1 giờ
Khôtoànphần 38giờ 24giờ 16giờ
Khôđóngrắn 7 ngày 4 ngày 3 ngày

c. Thành phần chất rắn:       xấp xỉ 28 %

d. Độ phủ lý thuyết:             10m²/ L với độ dày khi khô là 50 µm trên mặt bề mặt láng.

e. Tỷ trọng:      0.9 kg/L

f. Điểm chớp cháy:   PTA : 1 ºC/ 34 ºF PTB : 28 ºC/ 82 ºF

3. PHƯƠNG PHÁP THI CÔNG:

a. Chuẩn bị bề mặt:  Loại bỏ tất cả dầu và chất dịch trên bề mặt cần sơn

* Thép:Làm sạch theo tiêu chuẩn thương mại SA2

* Bê tông: Không sơn nền bê tông chưa qua khỏi 28 ngày tại 20 ºC/ 68 ºF và dưới 80% R.H, và bề mặt bê tông phải được làm phẳng, làm bong tróc hết lớp xi măng chết vá chất    tạp nham.

b. Điều kiện thi công:          Bề mặt phải thật khô và sạch

Không thi công khi độ ẩm khoảng trên 85 %. Và nhiệt độ bề mặt phải trên 3 ºC để tránh sơn bị cô đặt.

c. Tỷ lệ pha trộn:       PTA: PTB = 1 : 1 ( theo thể tích)

Chỉ pha lượng vừa đủ để thi công và chú ý thời gian đóng rắn của sơn.

d. Thời gian đóng rắn:         Tại 20 ºC/ 68 ºF, 8 giờ.

e. Dung môi pha loãng:       THINNER 0642 hay 024

0 561

Sơn sàn Polyurethan bê-tông tự phẳng.

MÔ TẢ

Sơn sàn UCRETE MF là hệ thống sơn sàn polyurethan bê-tông cao cấp, chỉ có một lớp, không có khe nối, không có dung môi. Hệ thống có bề mặt hoàn thiện phẳng láng, bóng mờ, có khả năng chịu hóa chất rất cao, khả năng chịu mài mòn và va đập tuyệt vời.

SỬ DỤNG CHO

Sơn sàn UCRETE MF được sử dụng cho những sàn cần độ chống hóa chất cao, yêu cầu mặt hoàn thiện phẳng láng để dễ vệ sinh. Chẳng hạn như:

  • Nhà máy dệt may, xưởng phim ảnh
  • Công nghiệp thực phẩm và nước giải khát
  • Kho bãi
  • Nhà máy bánh kẹo, mứt
  • Nhà máy lắp ráp thiết bị điện tử
  • Công nghiệp dược phẩm
  • Các nhà máy hóa chất

ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG

Thi công chuyên nghiệp                  Chỉ được thi công bởi nhân công lành nghề, được huấn luyện kỹ thuật và được chứng nhận

Thi công nhanh/ cứng nhanh          Thi công ngay khi bê-tông từ 6 ngày tuổi hoặc vữa polyme từ 2 ngày tuổi. Đi bộ sau 8 giờ và sử dụng sau 20 giờ

Vô trùng/an toàn                             Không bám màu, không bám bụi, không có khe nối, dễ vệ sinh, vô trùng

Bền vững/ tuổi thọ cao                    Chịu hóa chất tốt, chịu va đập và mài mòn cao, chịu nhiệt độ đến + 600C với độ dày 6mm. Với 25 năm uy tín trên toàn thế giới

Đóng gói sẵn                                   Cân lượng sẵn, sử dụng ngay màu chuẩn

DỮ LIỆU KỸ THUẬT

(sau 28 ngày bảo dưỡng ở nhiệt độ 200C)

Cường độ nén (BS 6319:Phần 2)         : 55N/mm2

Cường độ uốn (ISO 178)                     : 21N/mm2

Modun đàn hồi động                            : 14000N/mm22

(ASTM C597-83)

Cường độ kéo (ISO R527)                  : 9N/mm2

Lực bám dính vào bê-tông                   : bê-tông hỏng

(BS 6319:Phần 2)

Độ mài mòn Taber H22                        : 1410 mg

Taber CS17                                        : 120 mg

Đồng ảnh hưởng giãn nở nhiệt              : 3.6×10 -5-5 0C

(ASTM C 531)

Độ dẫn nhiệt (BS 874)                         : 0.9W/m0C

Suất điện trở bề mặt (BS 2050)           : 2x1011ohms

Độ đặc chắc (BS 6319:Phaàn 5)          : 1970 kg/m3

Độ hấp thụ nước (CP.BM 2/67/2)         : 0 ml

Độ lan tỏa lửa trên bề mặt                   : Cấp 2

(BS 476:Phần 7)

ĐẶC TÍNH

Màu sắc:                 Vàng        –    RAL 1004

Kem        –    RAL 1014

Cam        –    RAL 2010

Đỏ          –   RAL 3001

Xanh lá    –   RAL 6010

Xám        –   RAL 7037

Độ dày                                             :  3mm – 6mm

Nhiệt độ làm việc với độ dày 6mm      : -50C đến 600C

với độ dày  3mm    : -50C đến 500C

THI CÔNG

Chuẩn bị bề mặt

Bề mặt bê-tông phải được chuẩn bị sạch sẽ, cứng chắc, không còn dính bụi, dầu mỡ và các chất bẩn khác. Bề mặt bê-tông trước khi thi công phải khô ráo (theo cảm quan), không có nước đọng. Lực kéo tối thiểu của bề mặt (thử bằng máy pull-off) phải đạt 1.5N/mm2 và bê-tông phải được bảo dưỡng tối thiểu 5 ngày. Mặt nền bê-tông nên được ngăn cách với nền đất bằng một màn chống thấm liên tục. Thiết kế nền bê-tông nên có những khe co giãn theo yêu cầu. Ngoài ra nên thiết kế một số khe nứt để đảm bảo những co ngót của bê-tông sẽ theo những hướng định sẵn.
Phải mài sạch lớp xi-măng yếu trên bề mặt bê-tông. Trám phẳng tất cả những hư hỏng và các vết nứt bằng hệ thống vữa sửa chữa EMACO
Toàn bộ bề mặt nên được mài sạch bằng cơ học như máy mài, máy cào hoặc phun nước áp lực cao. Các điểm nhô cao cũng phải được mài phẳng. Sau đó làm khô bề mặt bằng hơi nóng hoặc cơ học. Trước khi thi công phải hút bụi sạch lại toàn bộ bề mặt

Lớp lót

Sơn sàn UCRETE MF nên được thi công lên một lớp lót đã khô, lớp lót sử dụng cũng là sơn sàn UCRETE MF có độ dày 1mm

Thi công

Sơn sàn UCRETE MF chỉ được trộn và thi công bởi những nhà ứng dụng chuyên nghiệp, được huấn luyện kỹ theo các bước thi công tiêu chuẩn.

BẢO DƯỠNG

Ở nhiệt độ 300C, có thể đi lại được sau 8 giờ và sử dụng bình thường sau 16 giờ. Ở nhiệt độ 200C, có thể đi lại được sau 12 giờ và sử dụng bình thường sau 24 giờ. Hệ thống tự bảo dưỡng hoàn toàn sau 28 ngày.

VÊ SINH

Bề mặt hoàn thiện được vệ sinh theo những phương pháp thông thường, mài cơ học khô/ướt hoặc phunnước nóng có chất tẩy sẽ càng làm nổi rõ bề mặt và tránh được sự đóng cặn.

DỮ LIỆU TÍNH

2.25 – 2.50 kg/m2 cho mỗi 1mm dày

ĐÓNG GÓI

Sơn sàn UCRETE MF được đóng gói chuẩn để sử dụng ngay, bao gồm các thành phần sau:

UCRETE MF         phần 1:  2.65 Kg

UCRETE MF         phần 2:  2.64 Kg

UCRETE MF         phần 3:  14.0 Kg

BẢO QUẢN

Sơn sàn UCRETE MFbảo quản được trong 12 tháng kể từ ngày sản xuất trong điền kiện khô ráo, nhiệt độ từ thấp hơn 300C, tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời

LƯU Ý

Tham khảo an toàn sản phẩm (MSDS) cho mỗi thành phần của  sơn sàn UCRETE MF để biết thêm chi tiết về an toàn, sức khỏe, mội trường. Nên đeo găng tay và kính bảo vệ mắt khi trộn và thi công vật liệu.

TÀI LIỆU THAM KHẢO

“Thi công các chi tiết và các bước chuẩn bị bề mặt của hệ thống sơn sàn UCRETE”

“BS 8204:Phần 1:1987- Sàn công nghiệp – Tiêu chuẩn của sàn bê-tông và vữa để thi công sàn công nghiệp”

“ICRI- cách chọn lựa phương pháp chuẩn bị bề mặt thích hợp cho sàn bê-tông để thi công sàn công nghiệp”

Tài liệu kỹ thuật của hệ thống sửa chữa bê-tông EMACO® .

MT 200/01/0800 – Vn/01/0901

TRÁCH NHIỆM

Các thông tin kỹ thuật và hướng dẫn thi công trong các tài liệu của Hóa Chất Xây Dựng BASF dựa trên cơ sở khoa học và kinh nghiệm thực tế. Do các thông tin ở đây chỉ nêu lên bản chất chung, không có giả thiết nào chung cho việc sử dụng và thi công riêng biệt của bất kỳ sản phẩm nào nên người sử dụng cần phải kiểm tra mức độ thích hợp của sản phẩm theo từng trường hợp.

CHÚ Ý

Hóa Chất Xây Dựng BASF cung cấp sản phẩm và hướng dẫn kỹ thuật nhưng không bao gồm trách nhiệm giám sát. Nên sử dụng sản phẩm theo sự chỉ dẫn của Hóa Chất Xây Dựng BASF, tuy nhiên phải tuân theo sự thay đổi, điều chỉnh của các chủ đầu tư, kỹ sư hoặc nhà thầu trong việc thi công vào từng môi trường ứng dụng thích hợp.

0 0

Thi-công-sikafloor-2Sử dụng Sikafloor 263 SL:

Sikafloor 263 SL chủ yếu thích hợp cho sàn bê tông và lớp vữa trát.

Sikafloor-263 SL vượt trội nhờ vào khả năng giảm nước cực cao, tạo độ chảy lỏng tốt trong khi vẫn giữ độ cố kết tối ưu cho hỗn hợp.

Ứng dụng Sikafloor 263 SL

Sikafloor 263 SL là lớp phủ bảo vệ sàn được dùng cho các loại bê tông, lớp vữa trát sau:

  • Nhà kho, hội trường, nhà xưởng, gara, đường có mái dốc.
  • Hệ thống sàn nhám được dùng cho những nơi ẩm ướt, nhà xưởng chế biến nước uống các loại.
  • Công nghiệp thực phẩm, xưởng bảo dưỡng  máy bay.

Ưu điểm Sikafloor 263 SL:

Sikafloor 263 SL kết dính Epoxy đa năng 2 thành phần.

Sikafloor 263 SL tác động lên các đặc tính sau của bê tông, lớp vữa trát:

– Khả năng tự san lấp cao.

– Kháng hóa chất và va đập cao.

– Dễ thi công tiết kiệm

– Không cho các chất lỏng thấm xuyên qua.

– Không có dung môi.

– Bề mặt hoàn thiện bóng láng.

– Bề mặt hoàn thiện bóng láng.

– Có khả năng chống trượt.

Sikafloor-263 SL kháng nhiều loại hóa chất.

Sản phẩm Sikafloor 263 SL:

Dạng / Màu                 : Chất lỏng / 5 màu

Đóng gói                     : 20kg/bộ (thành phần A+B)

Thành phần A: 15.8 kg/can

Thành phần B:4.2kg/can

Điều kiện lưu trữ         : Lưu trữ trong điều kiện khô ráo, tránh ánh nắng mặt trời trực tiếp và nhiệt độ từ  +18°C và +30°C

Thời hạn sử dụng        : 12 tháng nếu lưu trữ đúng cách trong bao bì nguyên chưa mở.

Thông số kỹ thuật Sikafloor 263 SL

Gốc hóa học:  Epoxy

Khối lượng thể tích

Thành phần A: ~ 1.50kg/l

Thành phần B: ~ 1.0kg/l

Hỗn hợp trộn (A+B): ~ 1.43kg/l ở +23oC

Hàm lượng chất rắn: 100%

0 0

264 lan

Sikafloor 264 chủ yếu thích lớp sơn phủ cho sàn bê tông và lớp vữa trát

Sikafloor 264 chịu tải trọng từ vừa đến cao, hỗn hợp vừa có tính san phẳng

Sikafloor  264 được dùng cho các trường hơp sau:

– Lớp sơn phủ epoxy cho sàn bê tông và lớp vữa trát

– Nhà kho, hội trường, nhà xưởng, gara, đường có mái dốc.

– Lớp sơn hoàn thiện cho hệ thống sàn nhám.

– Kháng hóa chất và va đập cao.

Ưu điểm Sikafloor 264

Sikafloor 264 dễ thi công, tiết kiệm

Sikafloor 264 tác động lên các đặc tính sau :

– Không có các chất lỏng thấm xuyên qua.

– Bề mặt hoàn thiện láng bóng.

– Có khả năng chống trượt

Sản phẩm Sikafloor 264

Dạng / Màu: Chất lỏng / Ral 7033, Ral 7035, Ral 7037, Ral 7040

Đóng gói: 20kg/bộ

Điều kiện lưu trữ: Lưu trữ trong điều kiện khô ráo, tránh ánh nắng mặt trời trực tiếp và nhiệt độ từ + 18°C và +30°C

Thời hạn sử dụng: 12 tháng nếu lưu trữ đúng cách trong bao bì nguyên chưa mở.

Thông số kỹ thuật Sikafloor 264

Gốc hóa học:  Epoxy

Tỷ trọng

Thành phần A: ~ 1.64kg/l

Thành phần B: ~ 1.0kg/l

Hỗn hợp nhựa: ~ 1.40kg/l

Tất cả các giá trị tỉ trọng đo ở 23­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­0C

Hàm lượng chất rắn: 100%

Đặc tính cơ lý

Lực chịu nén:~ 60 N/mm2 (28 ngày và 230C)        (EN 196-1)

Lực chịu uốn: ~ 30 N/mm2 (28 ngày và 230C)       (EN 196-1)

Lực bám dính: >1.5 N/mm2 (Bê tông bị vỡ)          (ISO 4624)

Độ cứng Shore D: 76 (7ngày và 230C)                 (DIN53 505)

Khả năng kháng mài mòn: 70 mg (CS 10/100/1000) 8 ngày và ở 230 C (DIN53-109)

Thỉnh thoảng tiếp xúc nhiệt ẩm có thể chịu được đến 800C

Không tiếp xúc trực tiếp đồng thời hóa học và cơ học